| UBND HUYỆN MỘC CHÂU
TRƯỜNG TH-THCS NÀ MƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 6
Năm học: 2024 -2025
- MA TRẬN
| TT | Chủ đề | Nội dung / Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng % điểm | |||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||||
|
1 |
Số tự nhiên (30 tiết) |
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (5T) | 2
0,5 |
5% | |||||||
| Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên. (7T) | 1
0,5 |
5% | |||||||||
| Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung(18T) |
2 0,5 |
1 0,5
|
2 1,5
|
1 0,5 |
30% | ||||||
|
2 |
Số nguyên (15 tiết) |
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên (4T) | 1
0,25 |
1
0,5 |
7,5% |
||||||
| Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên (11T) | 1
0, 5 |
1
0, 5 |
3
1,5 |
1
1 |
35% | ||||||
| 3
|
Các hình phẳng trong thực tiễn (12 tiết) | Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều (3T) | 1
0,25 |
2,5% |
|||||||
| Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (9T) | 1
1 |
10% |
|||||||||
| 4 | Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên (4 tiết) | Hình có trục đối xứng (2T) | 1
0,25 |
2,5% | |||||||
| Hình có tâm đối xứng (2T) | 1
0,25 |
2,5% |
|||||||||
| Tổng: Số câu
Số điểm |
12
3 |
2
1 |
4
3 |
4
2 |
1
1 |
23
10 |
|||||
| Tỉ lệ % | 40% | 30% | 20% | 10% | 100% | ||||||
| Tỉ lệ chung | 70% | 30% | 100% | ||||||||
- BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
| TT | Chủ đề | Mức độ đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận biết | |||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | |||||
| SỐ VÀ ĐẠI SỐ | ||||||||
| 1 | Số tự nhiên | Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
|
Nhận biết:
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. – Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước. Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. |
2TN
(C1,2) 0,5đ |
||||
| Các phép tính với sốtự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên | Nhận biết :
– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Thông hiểu: –Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. –Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. Vận dụng: –Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Vận dụng: –Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng. |
2TN
(C3,4) 0,5đ |
||||||
| Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung | Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận biết được phân số tối giản. Thông hiểu: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; nhận biết được phân số tối giản; thực hiện được phép cộng,phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. Vận dụng: – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; nhận biết được phân số tối giản; thực hiện được phép cộng,phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Vận dụng đượckiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn(đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,…). |
2TN (C5,6) 0,5đ 1TL (13.a) 0,5đ
|
2TL (C14a) 0,5 (C17) 1đ |
1TL (C15) 0,5đ |
||||
| 02 | Số nguyên | Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên | Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. – Nhận biết được số đối của một số nguyên. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số. – So sánh được hai số nguyên cho trước. |
1TN
(C7) 0,25đ 1TL (C13b) 0,5đ |
||||
| Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên | Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên. Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,…). |
2TN
(C8,9) 0,5đ |
1TL
(C14b) 0,5đ |
3TL
(C16) 1,5đ |
1TL
(C18b) 1đ |
|||
| HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | ||||||||
| HÌNH HỌC TRỰC QUAN | ||||||||
| 1 | Các hình phẳng trong thực tiễn | Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều | Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Thông hiểu: – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau). – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập. – Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều. |
1TN
(C10) 0,25đ |
||||
| Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân | Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng cụ học tập. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tínhchu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tínhchu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên,…). |
1TL
(C18a) 0,5đ
|
||||||
| 2 | Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên | Hình có trục đối xứng | Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng. – Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). |
1TN
(C11) 0,25đ |
||||
| Hình có tâm đối xứng | Nhận biết:
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng. – Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều). |
1 TN
(C12) 0,25đ |
||||||
| UBND HUYỆN MỘC CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG TH – THCS NÀ MƯỜNG | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 6
Năm học: 2024 – 2025
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
- TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Lựa chọn chữ cái A, B, C, D ở đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp B = {0; 1; 2; …; 100} có số phần tử là:
| A. 99 | B. 100 | C. 101 | D. 102 |
Câu 2: Trong các số sau số nào thuộc tập hợp số tự nhiên?
| A. 4 | B. 1,2 | C. – 4 | D. |
Câu 3: Kết quả của phép tính 37 : 35 bằng
| A. 33 | B. 32 | C. 310 | D. 312 |
Câu 4: Số nào sau đây chia hết cho 2?
| A. 475 | B. 491 | C.601 | D. 860 |
Câu 5: Số nào sau đây là số nguyên tố?
| A. 95 | B. 39 | C.43 | D. 57 |
Câu 6: Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 80 ra thừa số nguyên tố.
| A. 80 = 42.5 | B. 80 = 5.16 | C. 80 = 24.5 | D. 80 = 2.40 |
Câu 7: Số đối của 10 là:
| A.0 | B. 1 | C. -1 | D. -10 |
Câu 8: Kết quả của phép tính (- 12) + ( – 38) là:
| A. – 40 | B. 40 | C. – 50 | D. 50 |
Câu 9: Kết quả của phép tính ( – 5) . ( -10) là
| A. – 15 | B. 15 | C. – 50 | D. 50 |
Câu 10: Hình không có tâm đối xứng là:
| A. Hình tam giác | B. Hình chữ nhật | C. Hình vuông | D. Hình lục giác đều |
Câu 11: Trong các hình sau hình nào có trục đối xứng?
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| A.(1) | B. (2) | C. (3) | D.(4) |
Câu 12: Hình nào sau đây có đối xứng trục và đối xứng tâm
| A. Hình 4 | B. Hình 3 | C. Hình 2 | D. Hình 1 |
- TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 13 ( 1,0 điểm).
- a) Tìm 5 bội của 8.
- b) Tìm số đối của các số – 6; 15; – 23.
Câu 14 ( 1,0 điểm). Thực hiện phép tính.
| a) 87.85 | b) ( -15) – 20 |
Câu 15. ( 0,5 điểm). Tính nhanh: 34 . 67 + 34 . 33.
Câu 16 (1,5 điểm). Tìm x, biết.
- a) – 2 . x + 15 = – 5
- b) (- 2) . x = 16
- c) 3.x – 15 = – 33
Câu 17 (1 điểm). Một đội văn nghệ gồm 42 nam và 70 nữ được chia thành nhiều nhóm để tập văn nghệ sao cho số nam và nữ trong mỗi nhóm đều nhau. Hỏi đội văn nghệ đó có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu nhóm ?
Câu 18 (2 điểm).
- a) Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 20cm và 5cm.
- b) So sánh: 2200 . 2100và 3100 . 3100.
………………Hết……………..
| UBND HUYỆN MỘC CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG TH-THCS NÀ MƯỜNG | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán 6
Năm học: 2024 – 2025
- TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Đáp án | C | A | B | D | C | C | D | C | D | A | A | C |
- TỰ LUẬN (7 điểm)
| Câu | Đáp án | Điểm |
| 1 điểm | ||
| 13
|
a) 5 bội của 8 là 0; 8; 16; 24; 32 | 0,5 |
| b) Số đối của các số – 6; 15; – 23 lần lượt là 6; – 15; 23 | 0,5 | |
| 1 điểm | ||
| 14
|
a) 87 . 85 = 87+5 = 8 12 | 0,5 |
| b) ( – 15) – 20 = ( – 15) + ( – 20) = – 35 | 0,5 | |
| 15
|
34 . 67 + 34 . 33 = 34 . (67 + 33) = 34 . 100 = 3400 | 0,5 điểm |
| 1,5 điểm | ||
| 16
|
a) – 2 . x + 15 = – 5 – 2 . x = – 5 – 15 – 2 . x = – 20 x = 10 |
0,5 |
| b) (-2) . x = 16
x = – 8 |
0,5 | |
| c) 3.x – 15 = – 33
3.x = -33 +15 3.x = – 18 x = -18: 3 x = -6 |
0,5 | |
| 1 điểm | ||
| 17
|
Gọi số nhóm để tập văn nghệ là a | 0,25 |
| Ta có: | ||
| a là ƯC(42,70) | 0,25 | |
| Vì a nhiều nhất a ƯCLN(42,70) | 0,25 | |
| ƯCLN(42,70) = 14 | 0,25 | |
| Vậy số nhóm tập văn nghệ là 14 nhóm | ||
| 18
|
2 điểm | |
| a)
– Chu vi hình chữ nhật là: (20+5) . 2 = 50cm |
0,5 | |
| – Diện tích hình chữ nhật là 20 . 5 = 100cm2 | 0,5 | |
| b)
Ta có: 2200.2100 =2200+100 = 2300 = 23.100 = (23)100 = 8100 |
0,25 | |
| 3100.3100=3100+100 =3200 = (32)100 = 9100 | 0,25 | |
| Vì 8 < 9 nên 8100 < 9100 | 0,25 | |
| Hay 2200 . 2100 < 3100.3100 | 0,25 |
Chú ý: Mọi cách giải khác nếu đúng ghi điểm tối đa.
